Thiết bị nghe nhìn, KTS -> Thiết bị khác

CAN THIẾC ,BÌNH Thiếc chứa mẫu xăng dầu, lưu trữ mẫu xăng dầu

Than phiền 
Thứ 4 05/10/2011 10h:00
Người đăng : Lê Hợi
Địa chỉ :
Địện thoại :
Email : huongcnsh28@yahoo.com
Nơi thực hiện giao dịch : Tp Hồ Chí Minh

Cập nhật lần cuối : Thứ 4 05/10/2011 14h:30

Giá bán :  

BÌNH THIẾC (CAN THIẾC ) DÙNG ĐỂ LƯU TRỮ VÀ BẢO QUẢN MẪU XĂNG, DẦU, NHIÊN LIỆU...


BẢO QUẢN MẪU ĐỂ LÀM THÍ NGHIỆM, lưu trữ mẫu...LOẠI 1 lít , 2 lít , 5 lít ... dạng tròn hay vuông...có quay xách...
BÌNH bằng kim loại  ĐỰNG MẪU AN TOÀN, CHỐNG HÓA CHẤT DÙNG ĐỂ CHỨA CÁC SẢN PHẨM XĂNG DẦU, dùng trong phòng thí nghiệm xăng dầu, và kho xăng dầu...

Bình thiếc ( can thiếc ) theo tiêu chuẩn dùng để đựng mẫu , trữ mẫu xăng dầu. lưu bao quảng mẫu xăng dầu…

Chị tiết xin liên hệ:

Lê Hợi (Mr)

H/p : 0908369274

E-mail: Sales1@dat-hien.com

DAT HIEN COMPANY LTD
Register office:       81/55/6 Ho Van Hue str, ward 9, Phu Nhuan Dist, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Operation office:   4/9B Hau Giang str,  ward 4, Tan Binh Dist, HCMC, Vietnam.
Tel: (+84)-8.6276 4010 -   (08).62921198      - Fax: (+84)-8.6292 6709    

E-mail: sales1@dat-hien.com   -  www.dat-hien.com

DANH MỤC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM DẦU KHÍ

 

-         Thiết bị Test nhanh nước trong dầu FO, theo tiêu chuẩn ASTM D95, Quy trình test đơn giãn,  Đọc kết quả ngay trong vòng 10 phút, không cần nhiều kỹ năng phân tích.

-         Bộ test kit kết hp cho sản phẩm FO và dầu bôi trơn ( tất cả trong một vali)- dùng đo tại hiện trường:

      dùng cho test những chỉ tiêu sau:

Độ nhớt (bằng phương pháp viên bi rơi)

Dụng cụ so sánh độ nhớt của dầu nhờn

Hàm lượng nước trong dầu FO và dầu nhờn

Tỷ trọng

Hàm lượng axit tổng hay kiềm tổng ( hoặc cả hai)

Tính tương thích và ổn định (phù hợp với ASTM D 4745-95)

Điểm đông đặc

Nhiệt độ Chớp cháy cốc hở

 

 

 

TIÊU CHUẨN

PHƯƠNG PHẮP - THIẾT BỊ

Test Methods

ASTM D93 ASTM D92

ASTM D56 ASTM D1310 ASTM D3828

* Máy chớp cháy cộc hở, cốc kín


* Flash Point by Automatic Abel Tester

ASTM D92

*Máy chớp cháy cốc hở

*Flash Point and Fire Points by Open-Cup Tester

ASTM D93

*Máy chớp cháy cốc kín tự động – bằng tay

*Flash Point by Automatic Pensky-Martens Closed Tester

     

ASTM D445 ASTM D2171 ASTM D2532 ASTM D2983 ...

* Bể đo độ nhớt (Cannon®-Fenske Routine – Ubbelohde – Opaque) nhiệt độ cao & thấp (-30oC)

* Viscosity and Viscosity Change After Standing at
* Low Temperature of Aircraft Turbine Lubricants
* Viscosity of Asphalts By Vacuum Capillary Viscometer
* Kinematic Viscosity of Transparent and Opaque Liquids

 ASTM D5

ASTM D217

ASTM D937

*        Máy đo độ xuyên kim

* Cone Penetration of Petrolatum
* Cone Penetration of Lubricating Grease
* Penetration of Bituminous Materials

ASTM D1831

* Độ ổn định mỡ nhờn

* Roll Stability of Lubricating Grease

ASTM D611

* Máy xác định điểm Aniline

* Aniline Point and Mixed Aniline Point of Petroleum Products

ASTM D156 ASTM D1500

* Máy so màu Saybolt, So màu ASTM

* Saybolt Color of Petroleum Products
* ASTM Color of Petroleum Products

ASTMD1989

ASTM D240

ASTM D4809

( ASTM D240 D4809; D5865

D1989; D5468 E711; ISO1928
DIN 51900 BS1016 )

* Máy đo nhiệt trị

* Heat of Combustion of Liquid Hydrocarbon Fuels by Bomb Calorimeter

ASTM D1298
( ASTM D287 D1298, D6074 D6159, E100 API MPMS
IP 60; ISO 3675; DIN 51757)

* Bể đo tỉ trọng dầu

* Density, Relative Density (Specific Gravity), or API Gravity of Crude
Petroleum and Liquid Petroleum Products by Hydrometer Method

ASTM D323

* Áp suất hơi bão hòa Reid Vapor

* Vapor Pressure of Liquefied Petroleum (LP) Gases (LP-Gas Method)
* Vapor Pressure of Petroleum Products (Reid Method)

 ASTM D4928 ASTM E203

* Máy xác định hàm lượng nước Coulometric Karl Fischer

* Water in Oils/Gas/Powders by Coulometric Karl Fischer Titratio

ASTM D86
( ASTM D86 D216, D233 D447, D850,

D1078, E133

IP 123, 195

ISO 3405

DIN 51751

FTM 791-1001,

791-1015

ASTM D1160

 ISO 6616 )

* Máy chưng cất dầu và dung môi áp suất thường, tự động hay Manual

* Distillation of Petroleum Products
* Distillation of Petroleum Products at Reduced Pressures

ASTM D524
( ASTM D524, D6074

IP 14

ISO 4262

FTM 791-5002 )

* Máy xác định hàm lượng cặn Ramsbottom Carbon

* Ramsbottom Carbon Residue of Petroleum Products

ASTM D473
( IP 53

ISO 3735

DIN 51789

 FTM 791-3002)

* Bộ xác định cặn theo phương pháp trích ly

* Sediment in Crude Oils and Fuel Oils by Extraction Method

ASTM D91 ASTM D96 ASTM D893 ASTM D1796 ASTM D2273 ASTM D2709
(  D2273, D2709 D2711, D4007

IP 75, 145, 359 API 2542, 2548 ISO 3734

DIN 51793)

* Hàm lượng cặn và nước bằng ly tâm

* Water and Sediment in Crude Oils and Fuel Oils (Centrifuge Method)

ASTM D4057

ASTM D270) ASTM D6074 ASTM D1265

* Dụng cụ lấy mẫu dầu

 

ASTM D525
( ASTM D525 D873, D5304

IP 40, 138

 ISO 7536
DIN51799,51780

 FTM 791-3352 791-3354

 ASTM D873

IP 138

DIN 51799

FTM 791-335 )

* Bộ xác định độ oxy hóa của Gasoline Aviation Fuels

* Oxidation Stability of Gasoline (Induction Period Method)
* Oxidation Stability of Aviation Fuels (Potential Residue Method)

ASTM D381
( ASTM D381 IP 131

ISO 6246

DIN51784
FTM 791-3302 )

* Máy xác định hàm lượng nhựa của xăng & nhiện phản lực

* Existent Gum in Fuels by Jet Evaporation

ASTM D130
( ASTM D130 D6074, D6158 FSPT DT-28-65
IP 154

 ISO 2160

DIN 51759

 FTM 791-5325 ASTM D1838 GPA 2140

ISO 6251 )

* Máy xác định ăn mòn tấm đồng theo phương pháp Bomb hay test tube

* Copper Corrosion From Petroleum Products by the Copper Strip
* Copper Strip Corrosion by Liquefied Petroleum (LP) Gases

ASTM D2386
( ASTM D2386 IP 16

ISO 3013
DIN 51421

FTM 791-1411 )

* Máy đo điểm đông của nhiên liệu hàng không:

* Automated Freezing Point of Aviation Fuels
* Freezing Point of Aviation Fuels

ASTM D97 ASTM D2500
( ASTM D97

IP 15

ISO 3016

DIN 51597

 FTM 791-20

IP 219

ISO 3015

DIN 51597 )

* Máy đo điểm đông đặc & điểm sương tự động - manual, Điểm vẩn đục.

* Pour Point of Petroleum Oils
* Cloud Point of Petroleum Oils
* Dew Point Apparatus

ASTM D2699 ASTM D2700)

* Máy đo Octan & Cetan cầm tay:

* Portable Octane Analyzer for Unleaded Gasolines

ASTM D1657

* Bộ đo tỉ trong khí LPG

* Density or Relative Density of Light Hydrocarbons by Pressure Thermohydrometer

ASTM D1319 ( IP 156)

* Xác định Hydro Carnbon thơm bằng phương pháp Huỳnh Quang:

* Hydrocarbon Types in Liquid Petroleum Products by Fluorescent
Indicator Absorption

 

* Tổng Acid - Baser: TAN – TBN

 

ASTM D3230

* Muối trong dầu thô

* Salts in Crude Oil (Electronic Method)

ASTM D2386

* Thiết bị đo điểm băng tự động trong xăng máy bay     Jet A1

* Freezing Point of Aviation Fuels

ASTM D189
( ASTM D6074

ANS Z-11.25

IP13

ISO 6615

 DIN 51551 FTM 791-5001)

* Bộ Xác Định Hàm Cặn Carbon Conradson

* Conradson Carbon Residue of Petroleum Products

 ASTM D3227 IP342

* Hàm lương Mecaptane trong xăng – dầu hỏa – xăng máy bay.

Thiol Mercaptan - Sulfur in Gasoline, Kerosine, Aviation Turbine, and Distillate Fuels (Potentiometric Method)

ASTM D1840

Hàm lượng NapThalene trong xăng máy bay bằng phương pháp máy quang phổ UV/Vis

Naphthalene Hydrocarbons in Aviation Turbine Fuels by Ultraviolet Spectrophotometry

 

 

Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

 

 Lê Văn Hợi –  0908 369 274 - Phòng Kinh Doanh

 

Công Ty TNHH Đạt Hiển

Đin thoi: 08- 6276 4010   Fax : 08- 6292 6709 – www.dat-hien.com

E.mail: Sales1@dat-hien.com

 

 

 

 

 

Số lượt xem: 523
 
Bình luận
Đọc lại dữ liệu
tại địa chỉ lehoivan@yahoo.com viết : BÌNH THIẾC (CAN THIẾC ) DÙNG ĐỂ LƯU TRỮ VÀ BẢO QUẢN MẪU XĂNG, DẦU, NHIÊN LIỆU...


BẢO QUẢN MẪU ĐỂ LÀM THÍ NGHIỆM, lưu trữ mẫu...LOẠI 1 lít , 2 lít , 5 lít ... dạng tròn hay vuông...có quay xách...
BÌNH bằng kim loại ĐỰNG MẪU AN TOÀN, CHỐNG HÓA CHẤT DÙNG ĐỂ CHỨA CÁC SẢN PHẨM XĂNG DẦU, dùng trong phòng thí nghiệm xăng dầu, và kho xăng dầu...

Bình thiếc ( can thiếc ) theo tiêu chuẩn dùng để đựng mẫu , trữ mẫu xăng dầu. lưu bao quảng mẫu xăng dầu…

 


Mã xác nhận:  

Vui lòng gõ có dấu và không quá 1000 chữ.
 
 
 
 
 
 
 
 
Bản quyền © 2005-2014 của ThitruongOTC.
 

Liên kết website